Từ vựng
擦る (こする, kosuru) nghĩa là gì?
擦る (こする, kosuru) trong tiếng Nhật nghĩa là chà, cọ, cạo.
| Cách đọc | こする |
|---|---|
| Romaji | kosuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
擦るこする
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkosuru
chà, cọ, cạo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chà, cọ, xát, kỳto rub; to scrub; to scrape
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ (lóng) xài đi xài lại (một câu đùa, một chủ đề), vắt cho kiệtto repeatedly reuse (a joke, a topic of conversation, etc.); to milk; to keep getting mileage out of
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (trò chơi điện tử) bấm liên tục một nút, lạm dụng một chiêuto mash (a button); to spam (a move)
Câu ví dụ
目を擦ると赤くなります。
Dụi mắt thì mắt sẽ bị đỏ.
汚れを布で擦って落とした。
Tôi chà vết bẩn bằng vải cho sạch.