Từ vựng
初級 (しょきゅう, shokyuu) nghĩa là gì?
初級 (しょきゅう, shokyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sơ cấp, trình độ ban đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょきゅう |
|---|
| Romaji | shokyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokyuu
sơ cấp, trình độ ban đầu
- 1danh từ · tính từ の elementary level; beginner level
Câu ví dụ
初級の教科書はもう終わりました。
Tôi đã học xong sách giáo khoa sơ cấp.
弟は初級のクラスで勉強している。
Em trai tôi đang học ở lớp sơ cấp.