Từ vựng
増大 (ぞうだい, zoudai) nghĩa là gì?
増大 (ぞうだい, zoudai) trong tiếng Nhật nghĩa là gia tăng, mở rộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぞうだい |
|---|
| Romaji | zoudai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzoudai
gia tăng, mở rộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ enlargement; increase
Câu ví dụ
人口の増大で住宅が足りません。
Do dân số gia tăng nên nhà ở không đủ.
今年は輸出が大きく増大しました。
Năm nay xuất khẩu đã tăng mạnh.