Từ vựng
疲れる (つかれる, tsukareru) nghĩa là gì?
疲れる (つかれる, tsukareru) trong tiếng Nhật nghĩa là mệt mỏi.
| Cách đọc | つかれる |
|---|---|
| Romaji | tsukareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
疲れるつかれる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukareru
mệt mỏi
GenkiGenki 11
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ mệt, mệt mỏi, kiệt sức, rã rờito get tired; to tire; to get fatigued
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ cũ mòn, rão, xuống sức (đồ vật dùng đã lâu)to become worn out (of a well-used object)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (cổ) đói khát, chịu đóito starve
Câu ví dụ
走ると疲れます。
Chạy thì mệt.
今日はとても疲れました。
Hôm nay tôi rất mệt.