Từ vựng
閉める (しめる, shimeru) nghĩa là gì?
閉める (しめる, shimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng (cái gì đó).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しめる |
|---|
| Romaji | shimeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimeru
đóng (cái gì đó)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to close; to shut
Câu ví dụ
窓を閉めます。
Tôi đóng cửa sổ.
ドアを閉めてください。
Hãy đóng cửa lại nhé.