Từ vựng じゃ (ja) nghĩa là gì? じゃ trong tiếng Nhật nghĩa là vậy thì, thế thì (khẩu ngữ). Thông tin tra cứuCách đọcじゃRomajijaCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 じゃじゃN5 · ước tính theo khung JLPTjavậy thì, thế thì (khẩu ngữ)Câu ví dụじゃあ、また明日(あした)ね。Vậy thì, hẹn gặp lại ngày mai nhé.じゃあ、私(わたし)が行(い)きます。Vậy thì để tôi đi.Còn viết: じゃあ