Từ vựng
ノート (nooto) nghĩa là gì?
ノート trong tiếng Nhật nghĩa là vở, sổ tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノート |
|---|
| Romaji | nooto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnooto
vở, sổ tay
GenkiGenki 2
- 1danh từ (viết tắt) quyển vở, sổ taynotebook; copy-book; exercise book
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ ghi chép, ghi chú lạinote; noting down
- 3danh từ nốt nhạc(musical) note
- 4danh từ (viết tắt) máy tính xách tay, laptoplaptop (computer); notebook (computer)
Câu ví dụ
ノートに漢字を書きます。
Tôi viết chữ Hán vào vở.
新しいノートを買いました。
Tôi đã mua quyển vở mới.