Từ vựng
レコード (rekoodo) nghĩa là gì?
レコード trong tiếng Nhật nghĩa là đĩa hát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レコード |
|---|
| Romaji | rekoodo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrekoodo
đĩa hát
- 1danh từ đĩa hát, đĩa than(phonograph) record
- 2danh từ kỷ lục (nhất là trong thể thao)record (esp. in sports)
- 3danh từ (máy tính) bản ghi (cấu trúc dữ liệu)record (data structure)
Câu ví dụ
古いレコードを聞きます。
Tôi nghe đĩa hát cũ.
父はレコードが好きです。
Bố tôi thích đĩa hát.