Từ vựng
入る (はいる, hairu) nghĩa là gì?
入る (はいる, hairu) trong tiếng Nhật nghĩa là vào, đi vào.
| Cách đọc | はいる |
|---|---|
| Romaji | hairu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
入るはいる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghairu
vào, đi vào
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vào, đi vào, bước vào, tới nơito enter; to come in; to go in
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ gia nhập (câu lạc bộ, công ty), vào (đại học, quân đội), bước chân vào (nghề)to join (a club, company, etc.); to enter (a university, the army, etc.); to enroll (in)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ nằm trong, được chứa trong, thuộc về (một loại)to be contained (in); to be included (in); to be inside (e.g. a box)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ vừa vặn, chứa được, nhét vừato (be able to) fit (in a container, building, etc.); to be (able to be) held; to be (able to be) accommodated
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ được đưa vào, được lắp đặt, được du nhậpto be introduced; to be brought in; to be installed
Câu ví dụ
部屋に入ります。
Tôi vào phòng.
お風呂に入ります。
Tôi vào tắm bồn.