Từ vựng
コップ (koppu) nghĩa là gì?
コップ trong tiếng Nhật nghĩa là cốc, ly.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コップ |
|---|
| Romaji | koppu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoppu
cốc, ly
GenkiGenki 14
- 1danh từ cái cốc, ly (uống nước)glass (drinking vessel); tumbler
- 2danh từ (bài) chất cốc (một chất trong bộ bài Tây Ban Nha)cups (suit)
Câu ví dụ
コップで水を飲みます。
Tôi uống nước bằng cốc.
テーブルにコップがあります。
Trên bàn có cái cốc.