Từ vựng
口 (くち, kuchi) nghĩa là gì?
口 (くち, kuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là miệng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くち |
|---|
| Romaji | kuchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuchi
miệng
- 1danh từ miệngmouth
- 2danh từ lỗ, khe hở, chỗ hởopening; hole; gap
- 3danh từ miệng (chai), vòi, đầu ốngmouth (of a bottle); spout; nozzle
- 4danh từ cửa, cổng, lối ra vàogate; door; entrance
- 5danh từ lời ăn tiếng nói; chuyện đồn đạispeaking; speech; talk (i.e. gossip)
Câu ví dụ
彼は口が大きいです。
Anh ấy có cái miệng to.
口を大きく開けてください。
Hãy mở to miệng ra.