Từ vựng
~年 (~ねん) nghĩa là gì?
~年 (~ねん, ~nen) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm số năm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ねん |
|---|
| Romaji | ~nen |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~nen
lượng từ đếm số năm
Câu ví dụ
三年前に日本へ来ました。
Ba năm trước tôi đã đến Nhật.
日本語を二年勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai năm.