Từ vựng
上げる (あげる, ageru) nghĩa là gì?
上げる (あげる, ageru) trong tiếng Nhật nghĩa là nâng lên, đưa lên.
| Cách đọc | あげる |
|---|---|
| Romaji | ageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
上げるあげる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngageru
nâng lên, đưa lên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nâng lên, giơ lên, nhấc caoto raise; to elevate
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đưa (vật) lên cao hơn, đặt lên (vd lên kệ)to move something (to a higher place); to put onto (e.g. a shelf)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tăng (giá, chất lượng, địa vị), nâng (lương)to increase (price, quality, status, etc.); to raise (a wage)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ mời (khách) vào nhà, cho vào trongto show someone (into a room); to let in (e.g. a guest)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ (lịch sự) cho, tặng, biếuto give
Câu ví dụ
荷物を上げます。
Tôi nâng hành lý lên.
手を上げてください。
Xin hãy giơ tay lên.