Từ vựng
家族 (かぞく, kazoku) nghĩa là gì?
家族 (かぞく, kazoku) trong tiếng Nhật nghĩa là gia đình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぞく |
|---|
| Romaji | kazoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkazoku
gia đình
GenkiGenki 7
- 1danh từ family
Câu ví dụ
私の家族は五人です。
Gia đình tôi có năm người.
日曜日は家族と過ごします。
Chủ nhật tôi ở bên gia đình.