Từ vựng
遅い (おそい, osoi) nghĩa là gì?
遅い (おそい, osoi) trong tiếng Nhật nghĩa là chậm; muộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おそい |
|---|
| Romaji | osoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosoi
chậm; muộn
GenkiGenki 10
- 1tính từ -i chậm, chậm chạpslow
- 2tính từ -i muộn, trễlate
- 3tính từ -i muộn mất rồi, quá trễ để làm gìtoo late
Câu ví dụ
このバスは遅いです。
Chiếc xe buýt này chậm.
今日は帰りが遅いです。
Hôm nay tôi về muộn.