Từ vựng
近い (ちかい, chikai) nghĩa là gì?
近い (ちかい, chikai) trong tiếng Nhật nghĩa là gần.
| Cách đọc | ちかい |
|---|---|
| Romaji | chikai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
近いちかい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikai
gần
GenkiGenki 13
- 1tính từ -i gần, sát, ngắn (khoảng cách)near; close; short (distance)
- 2tính từ -i gần (về thời gian), sắp tớiclose (in time); soon
- 3tính từ -i thân, thân thiết (quan hệ)close (relationship); friendly; intimate
- 4tính từ -i gần gũi, có quan hệ mật thiếtclosely related
- 5tính từ -i gần giống, xấp xỉ, gần bằngsimilar; almost the same; close to
Câu ví dụ
駅は家に近いです。
Nhà ga ở gần nhà.
近いスーパーへ行きます。
Tôi đi đến siêu thị gần.