Từ vựng
~月 (~がつ) nghĩa là gì?
~月 (~がつ, ~gatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tháng (thứ mấy trong năm).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~がつ |
|---|
| Romaji | ~gatsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~gatsu
tháng (thứ mấy trong năm)
Câu ví dụ
私は九月に生まれました。
Tôi sinh vào tháng 9.
四月から学校が始まります。
Trường bắt đầu từ tháng 4.