Từ vựng
クラス (kurasu) nghĩa là gì?
クラス trong tiếng Nhật nghĩa là lớp học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クラス |
|---|
| Romaji | kurasu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurasu
lớp học
GenkiGenki 4
- 1danh từ class
Câu ví dụ
クラスで日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở lớp.
私のクラスは学生が二十人います。
Lớp tôi có hai mươi học sinh.