Từ vựng
公園 (こうえん, kouen) nghĩa là gì?
公園 (こうえん, kouen) trong tiếng Nhật nghĩa là công viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうえん |
|---|
| Romaji | kouen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouen
công viên
GenkiGenki 4
- 1danh từ (public) park
Câu ví dụ
公園で子供が遊びます。
Trẻ con chơi ở công viên.
毎朝公園を散歩します。
Mỗi sáng tôi đi dạo ở công viên.