Từ vựng
果物 (くだもの, kudamono) nghĩa là gì?
果物 (くだもの, kudamono) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa quả, trái cây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くだもの |
|---|
| Romaji | kudamono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkudamono
hoa quả, trái cây