Từ vựng
弟 (おとうと, otouto) nghĩa là gì?
弟 (おとうと, otouto) trong tiếng Nhật nghĩa là em trai.
| Cách đọc | おとうと |
|---|---|
| Romaji | otouto |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
弟おとうと
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotouto
em trai
GenkiGenki 1Genki 7
- 1danh từ em traiyounger brother; little brother; kid brother
- 2danh từ em rể (em trai của vợ hoặc chồng, chồng của em gái)brother-in-law (spouse's younger brother or younger sister's husband)
- 3danh từ (cổ) học trò, người học việcpupil; apprentice
Câu ví dụ
弟は高校生です。
Em trai tôi là học sinh cấp ba.
弟と公園でサッカーをしました。
Tôi đã chơi bóng đá với em trai ở công viên.