Từ vựng
スマホ nghĩa là gì?
スマホ trong tiếng Nhật nghĩa là điện thoại thông minh (smartphone).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スマホ |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
điện thoại thông minh (smartphone)
- 1danh từ smartphone; smart phone