Kanji
Chữ 学 (HỌC) nghĩa là gì?
学 đọc Hán-Việt là HỌC, nghĩa là học.
| Âm Hán-Việt | học |
|---|---|
| Âm On | ガク |
| Âm Kun | まな.ぶ |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 子 (tử) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
学họcÂm On ガクÂm Kun まな.ぶ
N5 · ước tính theo khung JLPT8 nét
học
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà (冖) che chở, đứa trẻ (子) vẫn miệt mài không ngừng cố gắng — đây là việc 'học' (học).
Bộ thủ chính
子tử con, con cái (bộ tử) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ vựng khác có chữ này
- 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp hai (trung học cơ sở)
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- 入学にゅうがくnhập học
- 医学いがくy học
- 数学すうがくtoán học
- 文学ぶんがくvăn học
- 科学かがくkhoa học
- 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
- 大学生だいがくせいsinh viên đại học
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- ~学部~がくぶkhoa ~ (của trường đại học)
- 学がくsự học, học vấn
- 中学ちゅうがくtrường trung học cơ sở
- 化学かがくhóa học
- 哲学てつがくtriết học
- 学問がくもんhọc vấn, ngành học
- 学期がっきhọc kỳ
- 学歴がくれきtrình độ học vấn
- 学習がくしゅうviệc học tập
- 学者がくしゃhọc giả, nhà nghiên cứu
- 留学りゅうがくdu học
- 語学ごがくviệc học ngôn ngữ
- 退学たいがくthôi học, bị đuổi học
- 通学つうがくđi học hằng ngày


