Từ vựng
女 (おんな, onna) nghĩa là gì?
女 (おんな, onna) trong tiếng Nhật nghĩa là phụ nữ, con gái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おんな |
|---|
| Romaji | onna |
|---|
| Từ loại | danh từ, tiền tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngonna
phụ nữ, con gái
GenkiGenki 17
- 1danh từ · tiền tố đàn bà, phụ nữ, nữwoman; female
- 2danh từ người tình, bạn gái, đàn bà của ai đófemale lover; girlfriend; mistress
Câu ví dụ
女の人が三人います。
Có ba người phụ nữ.
あの女の人は先生です。
Người phụ nữ kia là giáo viên.