Từ vựng
右側 (みぎがわ) nghĩa là gì?
右側 (みぎがわ) trong tiếng Nhật nghĩa là bên phải, phía bên phải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みぎがわ |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
bên phải, phía bên phải
- 1danh từ · tính từ の right side; right-hand side