Từ vựng
お菓子 (おかし, okashi) nghĩa là gì?
お菓子 (おかし, okashi) trong tiếng Nhật nghĩa là bánh kẹo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おかし |
|---|
| Romaji | okashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokashi
bánh kẹo
GenkiGenki 11
- 1danh từ confections; sweets; candy
Câu ví dụ
お菓子を買いました。
Tôi đã mua bánh kẹo.
子どもはお菓子が好きです。
Trẻ con thích bánh kẹo.