Từ vựng
嫌 (いや, iya) nghĩa là gì?
嫌 (いや, iya) trong tiếng Nhật nghĩa là khó chịu, không thích, chán ghét.
| Cách đọc | いや |
|---|---|
| Romaji | iya |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
嫌いや
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiya
khó chịu, không thích, chán ghét
- 1tính từ -na ghét, không muốn, ngại làm, miễn cưỡngdisliking; not wanting; unwilling (to do)
- 2tính từ -na khó chịu, đáng ghét, kinh tởm, không ưa nổiunpleasant; disagreeable; nasty
- 3thán từ (thán từ) không!, thôi đi!, dừng lại!no!; quit it!; stop!
Câu ví dụ
私は納豆が嫌です。
Tôi không thích natto.
雨の日は嫌ですね。
Ngày mưa thật khó chịu nhỉ.