Từ vựng
平仮名 (ひらがな, hiragana) nghĩa là gì?
平仮名 (ひらがな, hiragana) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ hiragana.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひらがな |
|---|
| Romaji | hiragana |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghiragana
chữ hiragana
- 1danh từ hiragana; cursive Japanese syllabary used primarily for native Japanese words (esp. function words, inflections, etc.)
Câu ví dụ
平仮名を書きます。
Tôi viết chữ hiragana.
平仮名はやさしいです。
Chữ hiragana dễ.