Từ vựng
借りる (かりる, kariru) nghĩa là gì?
借りる (かりる, kariru) trong tiếng Nhật nghĩa là mượn, vay.
| Cách đọc | かりる |
|---|---|
| Romaji | kariru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
借りるかりる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkariru
mượn, vay
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ mượn, vayto borrow
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ thuê, mướnto rent; to hire
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ nhờ (sự giúp đỡ, trí tuệ của ai), nhận đượcto make use of (another's help, wisdom, etc.); to obtain; to receive
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ mượn tạm dùng vào việc khácto use (for another purpose); to put to a different use
Câu ví dụ
友達に本を借ります。
Tôi mượn sách của bạn.
図書館でCDを借りました。
Tôi đã mượn CD ở thư viện.