Từ vựng
~回 (~かい) nghĩa là gì?
~回 (~かい, ~kai) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm số lần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~かい |
|---|
| Romaji | ~kai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~kai
lượng từ đếm số lần
Câu ví dụ
一日に三回食べます。
Một ngày ăn ba lần.
一年に二回旅行します。
Một năm đi du lịch hai lần.