Từ vựng
雪 (ゆき, yuki) nghĩa là gì?
雪 (ゆき, yuki) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆき |
|---|
| Romaji | yuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuki
tuyết
GenkiGenki 12
- 1danh từ snow; snowfall
Câu ví dụ
雪は白いです。
Tuyết màu trắng.
冬は雪が多いです。
Mùa đông có nhiều tuyết.