Từ vựng
暇 (ひま, hima) nghĩa là gì?
暇 (ひま, hima) trong tiếng Nhật nghĩa là thời gian rảnh, rảnh rỗi.
| Cách đọc | ひま |
|---|---|
| Romaji | hima |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
暇ひま
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghima
thời gian rảnh, rảnh rỗi
- 1danh từ thời gian rảnh, lúc rỗispare time; free time; leisure
- 2danh từ thời gian phải bỏ ra để làm việc gì, công sức tiêu tốntime (it takes to do something); time required
- 3danh từ kỳ nghỉ, ngày nghỉ phéptime off; leave; vacation
- 4danh từ sự cho nghỉ việc, sa thải; sự bỏ vợ (ly hôn)dismissal; firing; severance
- 5tính từ -na rảnh rỗi, không bận việc gìfree; not busy; unoccupied
Câu ví dụ
今日は暇です。
Hôm nay tôi rảnh.
日曜日は暇ですか。
Chủ nhật bạn có rảnh không?