Từ vựng
吸う (すう, suu) nghĩa là gì?
吸う (すう, suu) trong tiếng Nhật nghĩa là hít, hút (thuốc).
| Cách đọc | すう |
|---|---|
| Romaji | suu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
吸うすう
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuu
hít, hút (thuốc)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ hít vào, hít thở; hút (thuốc lá)to breathe in; to inhale; to smoke (a cigarette, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mút, hút, húpto suck; to sip; to slurp
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hút vào, thấm, hấp thụto absorb; to soak up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ hônto kiss
Câu ví dụ
父はたばこを吸いません。
Bố tôi không hút thuốc lá.
ここでたばこを吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc lá ở đây.