Từ vựng
出す (だす, dasu) nghĩa là gì?
出す (だす, dasu) trong tiếng Nhật nghĩa là lấy ra, đưa ra.
| Cách đọc | だす |
|---|---|
| Romaji | dasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
出すだす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdasu
lấy ra, đưa ra
GenkiGenki 16
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lấy ra, đem ra, moi rato take out; to get out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đưa ra, trưng ra, cho thấyto put out; to reveal; to show
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nộp (luận văn, đơn), giao nộpto submit (e.g. thesis); to turn in
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ xuất bản, công bố ra ngoàito publish; to make public
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ gửi (thư)to send (e.g. letter)
Câu ví dụ
手紙を出します。
Tôi gửi thư đi.
かばんから本を出します。
Tôi lấy sách ra khỏi cặp.