Từ vựng
門 (もん, mon) nghĩa là gì?
門 (もん, mon) trong tiếng Nhật nghĩa là cổng.
| Cách đọc | もん |
|---|---|
| Romaji | mon |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
門もん
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmon
cổng
- 1danh từ cổng, cửa lớngate
- 2danh từ · hậu tố môn phái, dòng học theo một thầybranch of learning based on the teachings of a single master; school
- 3danh từ · hậu tố (sinh học) ngành (bậc phân loại)phylum; division
- 4lượng từ (lượng từ) khẩu (đếm đại bác)counter for cannons
Câu ví dụ
門の前で待ちます。
Tôi đợi trước cổng.
学校の門は大きいです。
Cổng trường học to.