Từ vựng
高い (たかい, takai) nghĩa là gì?
高い (たかい, takai) trong tiếng Nhật nghĩa là cao; đắt (giá).
| Cách đọc | たかい |
|---|---|
| Romaji | takai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
高いたかい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtakai
cao; đắt (giá)
GenkiGenki 2
- 1tính từ -i cao (về chiều cao)high; tall
- 2tính từ -i đắt, giá caoexpensive; high-priced
- 3tính từ -i cao (mức độ, chất lượng), trên mức trung bìnhhigh (level); above average (in degree, quality, etc.)
- 4tính từ -i to, lớn (âm thanh)loud
- 5tính từ -i cao, the thé, chói (giọng)high-pitched; shrill
Câu ví dụ
あの山は高いです。
Ngọn núi kia cao.
このかばんは高いです。
Cái túi này đắt.