Từ vựng
散歩 (さんぽ, sanpo) nghĩa là gì?
散歩 (さんぽ, sanpo) trong tiếng Nhật nghĩa là đi dạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんぽ |
|---|
| Romaji | sanpo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanpo
đi dạo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ walk; stroll
Câu ví dụ
犬と散歩しました。
Tôi đã đi dạo với con chó.
毎朝公園を散歩します。
Sáng nào tôi cũng đi dạo ở công viên.