Kanji

Chữ 校 (HIỆU) nghĩa là gì?

校 đọc Hán-Việt là HIỆU, nghĩa là trường học.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việthiệu
Âm Onコウ、キョウ
Số nét10
Bộ thủ chính木 (mộc)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
hiệuÂm On コウ、キョウ
N5 · ước tính theo khung JLPT10 nét

trường học

Mẹo nhớ

Người cha (父) dẫn con đến ngôi nhà gỗ (木) có mái che để học hành — đây là ngôi trường, chữ 'hiệu' (trường học).

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 学校がっこうtrường học

Từ vựng khác có chữ này

  • 校長こうちょうhiệu trưởng
  • 高校こうこうtrường trung học phổ thông, cấp ba
  • 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
  • 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
  • 高校生こうこうせいhọc sinh trung học phổ thông
  • 校舎こうしゃtòa nhà trường học
  • 転校てんこうchuyển trường
  • 校庭こうていsân trường
  • 高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
  • ~校~こうtrường học (hậu tố)
  • 母校ぼこうtrường cũ, trường đã học
  • 登校とうこうđến trường, đi học

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.