Từ vựng
九 (きゅう, kyuu) nghĩa là gì?
九 (きゅう, kyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chín, số 9 (cách đọc thường dùng khi đếm).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅう |
|---|
| Romaji | kyuu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuu
chín, số 9 (cách đọc thường dùng khi đếm)