Từ vựng
無くす (なくす, nakusu) nghĩa là gì?
無くす (なくす, nakusu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm mất, đánh mất.
| Cách đọc | なくす |
|---|---|
| Romaji | nakusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
無くすなくす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnakusu
làm mất, đánh mất
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm mất (đồ vật)to lose (something)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ loại bỏ, xoá bỏ, dẹp bỏ, xoá sổto get rid of; to eliminate; to remove
Câu ví dụ
傘を無くしました。
Tôi đã đánh mất ô.
鍵を無くしました。
Tôi đã làm mất chìa khóa.