Từ vựng
旅行 (りょこう, ryokou) nghĩa là gì?
旅行 (りょこう, ryokou) trong tiếng Nhật nghĩa là du lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょこう |
|---|
| Romaji | ryokou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryokou
du lịch
GenkiGenki 5
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ travel; trip; journey
Câu ví dụ
家族と旅行します。
Tôi đi du lịch với gia đình.
来月日本へ旅行します。
Tháng sau tôi đi du lịch Nhật Bản.