Từ vựng
分かる (わかる, wakaru) nghĩa là gì?
分かる (わかる, wakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là hiểu.
| Cách đọc | わかる |
|---|---|
| Romaji | wakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
分かるわかる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwakaru
hiểu
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hiểu, nắm được, thấu, theo kịpto understand; to comprehend; to grasp
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ rõ ra, được biết, phát hiện ra, vỡ lẽto become clear; to be known; to be discovered
- 3thán từ (thán từ) đúng thế!, tôi cũng nghĩ vậy!I know!; I think so too!
Câu ví dụ
日本語が分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.
この漢字が分かりません。
Tôi không hiểu chữ Hán này.