Kanji
Chữ 十 (THẬP) nghĩa là gì?
十 đọc Hán-Việt là THẬP, nghĩa là mười, số 10.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thập |
|---|
| Âm On | ジュウ、ジッ、ジュッ |
|---|
| Âm Kun | とお、と、そ |
|---|
| Số nét | 2 |
|---|
| Bộ thủ chính | 十 (thập) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
十thậpÂm On ジュウ、ジッ、ジュッÂm Kun とお、と、そN5 · ước tính theo khung JLPT2 nét
mười, số 10
Mẹo nhớ
Một nét ngang cắt ngang một nét sổ thẳng thành hình chữ thập, đủ mười phần chia đều — đây là chữ 'thập' (mười).
Từ ghép tiêu biểu
- 十じゅうmười, số 10
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ; một cách trọn vẹn
- 十日とおかngày mùng 10; mười ngày
- 二十歳はたち20 tuổi
Từ vựng khác có chữ này
- 十とおmười (cái)
- 十月じゅうがつtháng Mười
- 二十日はつかngày 20; hai mươi ngày
- 十一月じゅういちがつtháng Mười một
- 十二月じゅうにがつtháng Mười hai
- 五十音ごじゅうおんbảng âm tiết tiếng Nhật
- 十字路じゅうじろngã tư