Từ vựng
方 (かた, kata) nghĩa là gì?
方 (かた, kata) trong tiếng Nhật nghĩa là vị, người (kính ngữ); cách (làm gì đó).
| Cách đọc | かた |
|---|---|
| Romaji | kata |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
方かた
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkata
vị, người (kính ngữ); cách (làm gì đó)
- 1danh từ hướng, phía; cách, đường lốidirection; way
- 2danh từ (kính ngữ) vị, người (cách gọi trân trọng)person; lady; gentleman
- 3danh từ · hậu tố cách…, lối…, kiểu… (cách làm một việc)method of; manner of; way of
- 4hậu tố (hậu tố) nhờ chuyển tới… (ghi trên phong bì gửi nhờ địa chỉ người khác)care of ...
- 5hậu tố (hậu tố) người phụ trách…, bộ phận lo việc…person in charge of ...
Câu ví dụ
あの方は先生です。
Vị kia là thầy giáo.
この方は日本人です。
Người này là người Nhật.