Từ vựng
話す (はなす, hanasu) nghĩa là gì?
話す (はなす, hanasu) trong tiếng Nhật nghĩa là nói, nói chuyện.
| Cách đọc | はなす |
|---|---|
| Romaji | hanasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
話すはなす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanasu
nói, nói chuyện
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫuto talk; to speak; to converse
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ kể, giải thích, trình bày, thuật lại, đề cậpto tell; to explain; to narrate
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nói được (một thứ tiếng)to speak (a language)
Câu ví dụ
私は友達と話します。
Tôi nói chuyện với bạn.
ゆっくり話してください。
Hãy nói chậm thôi.