Từ vựng
人 (ひと, hito) nghĩa là gì?
人 (ひと, hito) trong tiếng Nhật nghĩa là người.
| Cách đọc | ひと |
|---|---|
| Romaji | hito |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
人ひと
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghito
người
GenkiGenki 4
- 1danh từ người, ai đóperson; someone; somebody
- 2danh từ loài người, con người, nhân loạihuman beings; mankind; man
- 3danh từ người (loài Homo sapiens)human (Homo sapiens)
- 4danh từ người khác, người ta(other) people; others
- 5danh từ tính cách, con người, bản tínhcharacter; personality; nature
Câu ví dụ
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
公園に人が多いです。
Ở công viên có nhiều người.