Từ vựng
差す (さす, sasu) nghĩa là gì?
差す (さす, sasu) trong tiếng Nhật nghĩa là che (ô), giơ lên.
| Cách đọc | さす |
|---|---|
| Romaji | sasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
差すさす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasu
che (ô), giơ lên
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chiếu vào, rọi vào (ánh sáng)to shine
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hiện ra, trông thấy đượcto be visible
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ ửng lên, hơi nhuốm (màu)to be tinged with
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ dâng lên (mực nước), tràn vàoto rise (of water levels); to flow in
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ dâng lên trong lòng (cảm xúc), ập đếnto be felt (i.e. as an emotion); to come over one
Câu ví dụ
雨の日は傘を差します。
Ngày mưa tôi che ô.
母は赤い傘を差しました。
Mẹ tôi đã che ô màu đỏ.