Từ vựng
葉書 (はがき, hagaki) nghĩa là gì?
葉書 (はがき, hagaki) trong tiếng Nhật nghĩa là bưu thiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はがき |
|---|
| Romaji | hagaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghagaki
bưu thiếp
GenkiGenki 5
- 1danh từ (viết tắt) bưu thiếppostcard
- 2danh từ mẩu giấy ghi chú, tấm thiếp nhỏmemo; note; card
Câu ví dụ
友達に葉書を書きます。
Tôi viết bưu thiếp cho bạn.
葉書を三枚買いました。
Tôi đã mua ba tấm bưu thiếp.