Từ vựng
出る (でる, deru) nghĩa là gì?
出る (でる, deru) trong tiếng Nhật nghĩa là ra khỏi, xuất hiện.
| Cách đọc | でる |
|---|---|
| Romaji | deru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
出るでる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngderu
ra khỏi, xuất hiện
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ ra, đi ra, ra khỏi (phòng, nhà)to leave; to exit; to go out
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ lên đường, khởi hành, xuất phátto leave (on a journey); to depart; to start out
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tiến lên phía trước, bước ra trướcto move forward
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ dẫn tới, thông ra, đi thẳng là ra tớito come to; to get to; to lead to
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ xuất hiện, hiện ra, lộ ra; bị phát hiện; được trưng bàyto appear; to come out; to emerge
Câu ví dụ
七時に家を出ます。
Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ.
電車が駅を出ます。
Tàu điện rời ga.