Từ vựng
~本 (~ほん) nghĩa là gì?
~本 (~ほん, ~hon) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm vật dài hình trụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ほん |
|---|
| Romaji | ~hon |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~hon
lượng từ đếm vật dài hình trụ
Câu ví dụ
本を読みます。
Tôi đọc sách.
この本は面白いです。
Quyển sách này thú vị.